kèo châu á là gì

kèo châu á là gìXe

Yamaha PG-1 2024

Đời

Loại: Xe sốAdventure

Khoảng giá: 31 triệu

Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính: 36.620.000
Xem chi tiết thuế/ phí

Bảng giá Yamaha PG-1 2024

Tại Việt Nam, Yamaha PG-1 2024 được phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên
phiên bản
Giá
niêm yết
Khu vực I
(HN/TP HCM) Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
Khu vực II Khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã. Khu vực III Khu vực III: Khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II.
PG-131 triệu36,62 triệu33,42 triệu32,67 triệu
Gửi cho chúng tôi thông tin xe đã mua của bạnGửi thông tin

Mô tả / Đánh giá chi tiết

Ngày 2/12, thương hiệu xe máy Nhật Bản Yamaha giới thiệu mẫu xe mới PG-1 cho thị trường Việt Nam. PG-1 mang kiểu dáng underbone, hướng đến khách hàng trẻ, đặc biệt là thế hệ Gen Z, thích những hành trình dài hoặc di chuyển thường xuyên trong đô thị.

PG-1 là mẫu xe khai phá phân khúc mới và chưa có đối thủ tại thị trường Việt Nam, theo Yamaha. Ngoại hình thiết kế độ đáo, đèn pha tròn phong cách cổ điển, ghi đông để trần, cụm đồng hồ cơ tối giản. Đèn hậu tròn tương tự đèn pha và cặp xi-nhan tách biệt. Thân và yếm tối giản, thiết kế độc đáo. Tay lái rộng và cao cho tư thế ngồi thoải mái.

Xe có kích thước dài x rộng x cao tương ứng 1.980 x 805 x 1.050 (mm), khoảng cách hai trục bánh xe 1.280 mm. Độ cao yên 795 mm, khoảng sáng gầm 190 mm. Trọng lượng ướt 107 kg. So với người anh em Exciter 155, PG-1 dài hơn 5 mm, rộng hơn 140 mm, chiều cao thấp hơn 55 mm, trục cơ sở ngắn hơn 10 mm. Tuy nhiên khoảng sáng gầm PG-1 cao hơn 40 mm so với Exciter. 

Cặp giảm xóc trước kiểu phuộc ống lồng, hành trình 130 mm và bọc cao su để hạn chế bùn đất, đặc trưng dòng xe địa hình. Cặp giảm xóc sau tay đòn (kiểu treo liên kết). PG-1 sử dụng cặp vành nan hoa 16 inch, với cặp lốp 90/100 có săm. Trang bị an toàn với phanh đĩa đơn trước và phanh tang trống bánh sau.

Bình xăng dưới yên dung tích 5,1 lít. Yên kiểu rời với yên sau có thể tháo ra, cho phép tùy chỉnh theo nhiều phong cách của chủ nhân. Hãng xe Nhật Bản cung cấp sẵn 3 gói phụ kiện theo chủ đề, gồm Casual, Camper, Tracker.

PG-1 lắp động cơ xi-lanh đơn dung tích 115 phân khối, làm mát bằng gió, công suất 8,8 mã lực tại 7.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 9,5 Nm tại 5.500 vòng/phút. Hộp số tiến 4 cấp.

Yamaha PG-1 giá 31 triệu đồng, 6 màu lựa chọn. Thời gian giao xe dự kiến trong tháng 12, theo chia sẻ của hãng xe Nhật Bản.

Giá niêm yết

Giá lăn bánh
tạm tính
36.620.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá bán (đã gồm VAT):
    31.000.000
  • Phí trước bạ (5%):
    1.550.000
  • Phí đăng kí biển số:
    4.000.000
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự
    66.000
  • Tổng cộng:
    36.620.000

Tính giá mua trả góp

Tính giá

Thông số kĩ thuật

Phiên bản
PG-131 triệu
  • Loại động cơ
    4 kỳ, 2 van, SOHC
    Dung tích xi-lanh (cc)
    113.7
    Đường kính xi-lanh x Hành trình piston
    50.0 x 57.9
    Tỷ số nén
    9.3:1
    Công suất (hp/rpm)
    8,8/7.000
    Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
    9,5/5.500
    Hộp số (cấp)
    4 cấp, số tiến
    Hệ thống làm mát
    Gió cưỡng bức (không khí)
    Bộ ly hợp
    Đa đĩa ly tâm tự động loại ướt
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    1.980 x 805 x 1.050
    Khoảng cách trục bánh xe (mm)
    1,280
    Khoảng sáng gầm (mm)
    190
    Độ cao yên (mm)
    795
    Dung tích bình xăng (lít)
    5,1
    Trọng lượng ướt (kg)
    107
  • Kiểu khung
    Xương ống
    Giảm xóc trước
    Phuộc ống lồng
    Giảm xóc sau
    Giảm xóc tay đòn (hệ thống treo liên kết)
    Phanh trước
    Phanhh đĩa đơn
    Phanh sau
    Phanh tang trống
    Lốp trước
    90/100-16M/C 51P (lốp có săm)
    Lốp sau
    90/100-16M/C 51P (lốp có săm)
    Đèn pha
    Halogen 35W
    Đèn hậu
    Halogen
    Kiểu vành
    Nan hoa 16 inch
  • Cụm đồng hồ
    Analog
  • Màu
    Cam, Xanh, Đen, Vang, Nâu, Xanh rêu

Xe cùng loại

SYM Elegant 50 2023

SYM Elegant 50 2023

Khoảng giá: 16,7 - 17,3 triệu

SYM Elegant 110 2023

SYM Elegant 110 2023

Khoảng giá: 17,4 triệu

SYM Angela 50 2023

SYM Angela 50 2023

Khoảng giá: 17,9 - 18,2 triệu

SYM Galaxy 50 2023

SYM Galaxy 50 2023

Khoảng giá: 18 - 18,6 triệu

Xe cùng hãng Yamaha

Sirius

Sirius

Khoảng giá: 19,1 - 22,1 triệu

Sirius FI

Sirius FI

Khoảng giá: 21,4 - 24,2 triệu

Jupiter Finn

Jupiter Finn

Khoảng giá: 28 - 28,5 triệu

Janus

Janus

Khoảng giá: 29 - 33,1 triệu

kèo châu á là gì Sơ đồ trang web

1234